Bảng kích thước gối đỡ pu foam HVAC mới nhất 2025

Trong các hệ thống thông gió, điều hòa và ống dẫn công nghiệp, việc sử dụng các gối đỡ PU Foam (Polyurethane Foam) ngày càng trở nên phổ biến nhờ vào tính năng cách nhiệt, giảm rung, chống va đập và bảo vệ thiết bị. Với Bảng kích thước gối đỡ PU Foam mới nhất 2025, sản phẩm không chỉ giúp duy trì hiệu suất hoạt động của hệ thống mà còn kéo dài tuổi thọ của thiết bị, giảm thiểu chi phí bảo trì và cải thiện hiệu quả vận hành.

Tổng hợp gối đỡ PU Foam PRODETECH

1. Tại sao chọn gối đỡ PU Foam?

Gối đỡ PU Foam là một trong những phụ kiện quan trọng trong các hệ thống cơ điện, được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng, nhà máy, hệ thống HVAC, ống dẫn chất lỏng, ống gas, và cả trong các hệ thống chiller, air handler. Các gối đỡ này có khả năng chịu lực tốt, giảm ma sát, chống rung và giúp bảo vệ các đường ống, thiết bị khỏi những tác động bên ngoài.

Các gối đỡ PU Foam mang lại những ưu điểm như:

  • Giảm chấn động và bảo vệ các thiết bị khỏi hư hại do rung lắc.
  • Khả năng cách nhiệt vượt trội, giúp duy trì nhiệt độ ổn định cho các hệ thống lạnh, ấm.
  • Chống ăn mòn và thân thiện với môi trường.
  • Dễ lắp đặt và bảo trì, tiết kiệm chi phí và thời gian.

2. Bảng kích thước gối đỡ PU Foam 2025

Dưới đây là bảng kích thước chi tiết cho các loại gối đỡ PU Foam, được phân loại theo các hình dạng khác nhau như gối đỡ hình vuông, hình tròn, gối đỡ cho chiller, resting shoe, và guide shoe. Các gối đỡ này có sẵn với nhiều kích cỡ khác nhau để đáp ứng yêu cầu của các hệ thống khác nhau.

2.1 Gối đỡ PU FOAM

DNĐường kính thực tế (mm)Độ dày gối đỡ PU Foam (mm)Chiều dài gối đỡ PU Foam (mm)
15A2225,32,40,5040, 50, 80, 100, 200
20A2825,32,40,5040, 50, 80, 100, 200
25A3425,32,40,5040, 50, 80, 100, 200
32A4325,32,40,5040, 50, 80, 100, 200
40A4925,32,40,5040, 50, 80, 100, 200
50A6025,32,40,5040, 50, 80, 100, 200
65A7425,32,40,5040, 50, 80, 100, 200
80A8925,32,40,5040, 50, 80, 100, 200
100A11440,5040, 50, 80, 100, 200
125A14040,5040, 50, 80, 100, 200
150A1685040, 50, 80, 100, 200
200A2195040, 50, 80, 100, 200
250A2735040, 50, 80, 100, 200
300A3255040, 50, 80, 100, 200
350A3555040, 50, 80, 100, 200
400A4065040, 50, 80, 100, 200
450A4575040, 50, 80, 100, 200
500A5085040, 50, 80, 100, 200
Chúng tôi có thể sản xuất theo yêu cầu của bạn.

Tính năng:

  • Cách nhiệt tốt: chịu nhiệt từ -200°C đến 100°C.
  • Tải trọng lên tới 2,1 Mpa.
  • Hấp thụ nước thấp, bề mặt tiếp xúc không thấm nước, bền và lâu dài.
  • Nhẹ, nhờ cấu trúc các bọt khí, giúp dễ dàng vận chuyển và lắp đặt.
  • Đặc biệt PU Foam không gây hại cho người sử dụng khi lắp đặt và sử dụng, có độ kết dính tốt.

2.2 Gối đỡ chiller

Mã sản phẩmHình ảnh thực tếPipeLBHCT1T2T3
Code: CS12 1/2″3007515050969
3″30015015050969
4″30015015050969
Code: CS28″30015015050969
10″30015015050969
12″30015015050969
Code: CS314″30015015050969
Code: CS430″30015015050969
32″30015015050969

2.3 Gối đỡ resting

Mã sản phẩmHình ảnh thực tếPipeLBHCT1T2
Code: RS12 1/2″300752006099
3″3001502006099
4″3001502006099
5″3001502006099
6″3001502006099
Code: RS28″300150170401212
10″300150165401212
12″300150175401212
14″300150175401212
16″30020050401212
18″30020050401212
20″30025060401212

Vật liệu:

  • Thép mạ kẽm (PG)
  • Thép mạ kẽm nhúng nóng (HDG)
  • Sơn tĩnh điện (PC)

2.4 Gối đỡ guide

Mã sản phẩmHình ảnh thực tếPipeLBHCT1T2
Code: GS12 1/2″300752006069
3″3001502006069
4″30015015020099
5″30015015020099
6″30015015020099
Code: GS28″300150170401212
10″300150170401212
12″300150175401212
14″300150175401212
16″300150175401212
18″300150200501212
20″300250200601212

Vật liệu:

  • Thép mạ kẽm (PG)
  • Thép mạ kẽm nhúng nóng (HDG)
  • Sơn tĩnh điện (PC)

2.5 Gối đỡ gỗ

GỐI ĐỠ BẰNG GỖ CODE: PUW-aDxbT-L
GỐI ĐỠ BẰNG GỖ CODE: PUW-aDxbT-L
Các kích thước khác có thể được sản xuất theo yêu cầu với các thông số bảo ôn khác nhau.

Gối đỡ gỗ là sản phẩm được làm từ gỗ chất lượng cao, giúp tạo độ ổn định và chịu tải trọng. Gối đỡ gỗ được sử dụng để giảm rung và chịu lực trong các ứng dụng xây dựng và công nghiệp.

Vật liệu:

  • Gỗ
  • Mật độ: 800±100 kg/m³ (ASTM D1622)
  • Độ dẫn nhiệt: ≤ 0.032 W/mK (ASTM C518)
  • Nhiệt độ làm việc: -50°C đến +150°C (ASTM 1621)
  • Độ bền nén: 10.5MPa (ASTM D1621)
  • Vật liệu thân thiện với môi trường, không chứa CFC (ASTM D1056)

2.6 Gối đỡ PU FOAM EVA

Gối đỡ eva pu foam
Gối đỡ eva pu foam

Gối đỡ EVA (EVA rubber pillow) là sản phẩm cách nhiệt làm từ vật liệu Polyvinyl Alcohol (EVA), có khả năng chống va đập và hấp thụ chấn động, giảm rung và bảo vệ ống khỏi tác động từ môi trường bên ngoài.

Mã sản phẩmMô tảĐơn vịTiêu chuẩn thử nghiệmKết quả
Mã EVA1Màu sắcBảng màuISO105A02:1993Đen
Bề mặtMmASTM D1622Mềm
Độ dàymmASTM D16223mm – 25mm
Khối lượngg/cm³ASTM D16221.35g/cm³ – 2.0g/cm³
Độ cứngHBTCVN1595120077 – 20HB
Áp suấtMpaASTM D16210.13Mpa – 0.5Mpa
Độ bền kéoMpaASTM D16210.2Mpa – 0.3Mpa
Độ giãn dài%TCVN4509:2006200% – 300%
Nhiệt độ sử dụng°CGB/T8711-30°C → 80°C

2.7 Cùm Ular

Cùm Ular - Đai ômCùm Ular – Đai ôm
Mã sản phẩmDND (mm)H (mm)A (mm)B (mm)M (Tỳ Ren)W (mm)
Ular 15A1521.7474040M825; 30
Ular 20A2027.2534040M825; 30
Ular 25A2534.0604040M825; 30
Ular 32A3242.7684040M825; 30
Ular 40A4049.8854040M825; 30
Ular 50A5060.51055050M8; M1025; 30; 40
Ular 65A6565.51206050M8; M1025; 30; 40
Ular 80A8080.51506060M8; M1025; 30; 40
Ular 100A100114.31546060M8; M1025; 30; 40
Ular 125A125140.01807060M8; M1025; 30; 40
Ular 150A150156.22137070M8; M1025; 30; 40
Ular 200A200219.02548070M8; M1030; 40; 50
Ular 250A250267.43359080M8; M1030; 40; 50
Ular 300A300323.53759080M8; M1030; 40; 50
Ular 350A350375.54359090M8; M1030; 40; 50
Ular 400A400409.04859090M1240; 50
Chúng tôi có thể sản xuất theo yêu cầu của bạn.

Mô tả sản phẩm:

  • Vật liệu:
    • Thép,
    • Nhôm,
    • Thép không gỉ
  • Bề mặt hoàn thiện:
    • Sơn tĩnh điện,
    • Sơn alkyd,
    • Mạ kẽm nhúng nóng,
    • Mạ kẽm
  • Độ dày:
    • 1,5mm; 2,0mm; 2,5mm; 3,0mm

Vì sao chọn gối đỡ PU Foam PRODETECH ?

Kho sản xuất Prodetech sẵn hàng
  • Chất lượng sản phẩm cao: PRODETECH cam kết cung cấp gối đỡ PU Foam chất lượng, giúp nâng cao hiệu quả của các công trình và hệ thống công nghiệp.
  • Giải pháp tiết kiệm chi phí: Các sản phẩm gối đỡ PU Foam PRODETECH mang lại giải pháp tiết kiệm chi phí với chất lượng vượt trội, giúp giảm chi phí bảo trì và sửa chữa cho các công trình.
  • Đảm bảo tiến độ thi công: Với quy trình sản xuất chuyên nghiệp, gối đỡ PU Foam PRODETECH luôn đảm bảo tiến độ thi công nhanh chóng và hiệu quả.
  • Dịch vụ tư vấn chuyên nghiệp: Đội ngũ kỹ thuật của PRODETECH sẵn sàng hỗ trợ và tư vấn giải pháp phù hợp với nhu cầu và yêu cầu của từng công trình.

Để nhận thêm thông tin chi tiết về Bảng báo giá chi tiết gối đỡ PU Foam PRODETECH mới nhất 2025, hãy liên hệ với chúng tôi qua hotline hoặc email để được tư vấn và báo giá tốt nhất cho công trình của bạn.

Thông Tin Liên Hệ

Công ty TNHH Phát triển Công nghệ Tin học và Thương mại Hòa Bình

Địa chỉ: Cụm CN Yên Sơn, Xã Quốc Oai, Hà Nội

Điện thoại : C.E.O : Mr. Nguyễn Xuân Tài – 0913.554.030

TPKD : Ms. Trần Phương Thảo – 0904 698 379

KD : Ms. Nguyễn Thị Phương Thảo – 0936 382 469

Website : prodetech.vn ; beeflex.com.vn ; nanoflex.com.vn ;atata.com.vn ;3wtape.vn ; microflex.com.vn 

PRODETECH – Cam kết mang lại sản phẩm chất lượng cao, giải pháp tối ưu cho công trình của bạn!

Bài viết liên quan